kính trọng

Động từ
Động từ
  1. Công nhận một người là bậc trên mình hoặc có giá trị nào đó về mặt đạo đức, tri thức, tài năng. . . khiến mình phải cư xử dè dặt, có lễ độ một cách tự nguyện.
    • Học trò kính trọng thầy.
    • Công dân kính trọng những chiến sĩ đấu tranh cho công cuộc giải phóng dân tộc ở đất nước họ.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đã từng kính trọng ông ấy.I used to respect him.
  • Tom cúi người trước cụ già một cách đầy kính trọng.Tom bowed respectfully to the old lady.

"kính trọng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh respected · to respect
🇨🇳 Tiếng Trung 尊敬 zūn jìng
🇯🇵 Tiếng Nhật 敬意 けいい · 尊敬 そんけい · 敬う うやまう
🇰🇷 Tiếng Hàn 존경하다 jongyeonghada
🇹🇭 Tiếng Thái นับถือ náp-thǔe · เคารพ khao-rót
🇮🇹 Tiếng Ý stimato

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

kínhâm đầu k · vần inh · thanh sắc
trọngâm đầu tr · vần ong · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kính trọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.