Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kính thiên văn

Danh từ
Danh từ
  1. Dụng cụ quang học hình ống, gồm một hệ thống thấu kính, dùng để quan sát các thiên thể.

Câu ví dụ

  • Doanh số bán kính thiên văn đã tăng trong đại dịch COVID-19.Telescope sales increased during the COVID-19 pandemic.

"kính thiên văn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh telescope
🇯🇵 Tiếng Nhật 望遠鏡 ぼうえんきょう

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

kínhâm đầu k · vần inh · thanh sắc
thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang
vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kính thiên văn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.