khí nhà kính

Danh từ
Danh từ
  1. Bất kỳ loại khí nào, chẳng hạn như carbon dioxide hay CFC, gây nên hiệu ứng nhà kính.

Cấu tạo âm tiết

khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc
nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
kínhâm đầu k · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khí nhà kính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.