Danh từ
- Bất kỳ loại khí nào, chẳng hạn như carbon dioxide hay CFC, gây nên hiệu ứng nhà kính.
Cấu tạo âm tiết
| khí | âm đầu kh · vần i · thanh sắc |
| nhà | âm đầu nh · vần a · thanh huyền |
| kính | âm đầu k · vần inh · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "khí nhà kính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.