tương kính

Động từ
Động từ
  1. Tôn trọng, mến mộ nhau.

Cấu tạo âm tiết

tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang
kínhâm đầu k · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tương kính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.