vướng víu

Động từ
Động từ
  1. Vướng nhiều, làm cản trở (nói khái quát)
    • Dây dợ lằng nhằng, vướng víu.
    • Con cái vướng víu, không đi đâu được.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi thích dùng tai nghe không dây vì tôi có thể vừa dọn dẹp vừa nghe podcast. Mặt khác, dây rợ khá là vướng víu.I like to use wireless headphones so that I can clean while listening to a podcast. Otherwise, the wires get in my way.
  • Tôi thích dùng tai nghe không dây vì tôi có thể vừa dọn dẹp vừa nghe pót-cát. Mặt khác, dây rợ khá là vướng víu.I like to use wireless headphones so that I can clean while listening to a podcast. Otherwise, the wires get in my way.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

vướngâm đầu v · vần ương · thanh sắc
víuâm đầu v · vần iu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vướng víu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.