Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bách đạo

Danh từ
Danh từ
  1. Sự ngược đãi, phân biệt đối xử, áp bức, hoặc bạo lực đối với những cá nhân và các cộng đoàn có niềm tin tôn giáo.

Cấu tạo âm tiết

báchâm đầu b · vần ach · thanh sắc
đạoâm đầu đ · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bách đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.