bách nhân bách khẩu

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Mỗi người mỗi ý kiến khác nhau và không được thống nhất.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

báchâm đầu b · vần ach · thanh sắc
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
báchâm đầu b · vần ach · thanh sắc
khẩuâm đầu kh · vần âu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bách nhân bách khẩu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.