bách nghệ

Tính từ
Tính từ
  1. (xem từ nguyên 1) Nói các nghề lao động chủ yếu bằng chân tay và máy móc.
    • Trường bách nghệ cũ của.
    • Hà-nội.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Bách: một trăm; nghệ: nghề

Cấu tạo âm tiết

báchâm đầu b · vần ach · thanh sắc
nghệâm đầu ngh · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bách nghệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.