Động từ
- Áp chế bức bách, dùng quyền lực hoặc thế lực cưỡng chế người khác phục tùng.
- Áp bách dân thuộc địa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "áp bách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.