áp bách

Động từ
Động từ
  1. Áp chế bức bách, dùng quyền lực hoặc thế lực cưỡng chế người khác phục tùng.
    • Áp bách dân thuộc địa.

Cấu tạo âm tiết

ápâm đầu (không) · vần ap · thanh sắc
báchâm đầu b · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "áp bách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.