Tính từ
- Trăm trận đánh; ý nói Từ Hải là một người dạn dày trong chiến trận.
Từ, cụm từ chứa "bách chiến"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bách chiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.