Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bách chiến

Tính từ
Tính từ
  1. Trăm trận đánh; ý nói Từ Hải là một người dạn dày trong chiến trận.

Từ, cụm từ chứa "bách chiến"

Cấu tạo âm tiết

báchâm đầu b · vần ach · thanh sắc
chiếnâm đầu ch · vần iên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bách chiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.