phách
Phát âm (IPA): Hà Nội [fajk̟̚˧˦] · Huế [fat̚˦˧˥] · Sài Gòn [fat̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cách làm riêng của từng người.
- Mỗi người làm một phách.
- Nhạc cụ gồm một thanh tre và hai dùi gỗ, gõ thành tiếng gọn và giòn.
- Dịp phách của đào nương.
- Thông reo dịp phách, suối tuôn phím đàn (Bích câu kỳ ngộ)
- Vía của mỗi người.
- Hồn xiêu phách lạc.
- Phần ghi họ, tên, số báo danh của thí sinh ở đầu mỗi bài thi.
- Rọc phách.
- Ráp phách.
- (Vật lý học) Mỗi một chu trình biến đổi biên độ của dao động tổng hợp xảy ra khi cộng hai dao động điều hoà có tần số gần bằng nhau.
- Tần số của chu trình biến đổi gọi là tần số phách.
- Mũi thuyền.
- Chèo phách.
- Trgt Khoác lác; Làm bộ.
- Nói phách.
- Làm phách.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "phách"
鎃phách覇phách, bá𢶉phách劈phách, tích, bích粕phách, bách, bá檗phách, bách, bá膙phách, cương, cưỡng薜phách, bệ, bách, bích辟phách, tịch, thí, bễ, bách, tích瞥phách, tệ, miết䤨phách掰phách, bai, bãi䞟phách, hiểm霸phách, bá珀phách魄phách, bạc, thác
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phách"
cự pháchNổi tiếng, có khả năng đặc biệt hơn rất nhiều so với bình thường.khí pháchSức mạnh tinh thần được biểu hiện bằng hành động.phá pháchPhá lung tung, bừa bãi (nói khái quát).phách trăng(Thiên văn học) .hổ pháchThứ khoáng vật sắc vàng nâu, trong suốt, do nhựa cây vùi dưới đất lâu đời kết rắn lại, trước kia thường dùng để làm khuy áo, hoa tai.thể pháchXác thịt và hồn vía.sênh pháchNghề làm cô đầu.phanh pháchTừ mô phỏng tiếng phát ra nghe hơi đanh, như tiếng của vật mỏng rộng bản đập liên tiếp trong không khí hay vào một vật khác.trống pháchTiếng trống nói chung (thường dùng để chỉ đình đám hội hè).phách lốiLên mặt, làm bộ.hồn pháchPhần linh hồn của con người đối với thể xác.làm pháchLên mặt tự cao.rọc pháchCắt phách bài thi trước khi giao cho người chấm.nói pháchNói khoe khoang những cái mình không có, hòng làm cho người ta tưởng mình sang hay giỏi.phách quế hồn maiDo chữ quế phách mai hồn. Hai chữ "quế mai" ở đây dùng cho đẹp lời văn.hồn quế, phách maiHồn như cây quế, phách như cây mai (Hồn phách thơm tho nhẹ nhàng) một cách tả giấc ngủ cho bóng bảy, đẹp lời văn.phách lạc hồn xiêuDo chữ hồn phi phách tán, ý nói sợ hãi một cách ghê gớm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.