Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tích điện

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cho điện trữ vào một khí cụ đặc biệt.

Cấu tạo âm tiết

tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tích điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.