Động từ
- Nổi lên, dấy lên từ một nơi nào.
- Nguyễn.
- Nhạc,.
- Nguyễn.
- Huệ phát tích từ ấp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phát tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.