lũy
- Luỹ.
- Công trình bảo vệ một vị trí, thường đắp bằng đất. Xây thành, đắp luỹ.
- Hàng cây (thường là tre) trồng rất dày để làm hàng rào. Luỹ tre quanh làng. Luỹ dừa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lũy"
灅lũy讄lũy累lõa, lũy, lụy, luy蘽lũy絫lũy絪khổn, nhân, lũy纍lũy, lụy, li, ly, luy樏lũy, lụy蜼vị, dữu, lũy櫑lũy, lỗi, lôi櫐lũy鸓lũy垒luật, lũy, lỗi漯tháp, loa, lũy癗lũy, lỗi壘luật, lưu, lũy, lỗi
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lũy"
Cát lũyChỉ người vợ lẽ.lũy thừa(Toán học) Tích số của một số với chính nó nhiều lần. Lũy thừa bậc n của x là tích số của x với chính nó n lần, ký hiệu là x'n.thành lũyCông trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng.lũy tiếnLuỹ tiến.tích lũyChứa chất cho nhiều lên.lũy thànhBờ cao, thường được đắp bằng đất hoặc xây bằng gạch để bảo vệ khu vực bên trong.đồn lũyCăn cứ quân sự được củng cố bằng công sự và thành hào kiên cố (nói khái quát).chiến lũyCông sự chiến đấu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lũy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.