Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lụy

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần uy
Danh từ
  1. Nước mắt.
    • Lụy tuôn rơi.
  2. Giống cá biển trông như con lươn.
Tính từ
  1. Nói cá voi chết.
    • Cá ông lụy.
Động từ
  1. Nhờ vả, làm phiền, làm lôi thôi.
    • Cách sông nên phải lụy đò, Bởi chưng trời tối luỵ cô bán dầu. (ca dao)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "lụy"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lụy"

Cấu tạo âm tiết

lụyâm đầu l · vần uy · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lụy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.