lụy
- Nước mắt.
- Lụy tuôn rơi.
- Giống cá biển trông như con lươn.
- Nói cá voi chết.
- Cá ông lụy.
- Nhờ vả, làm phiền, làm lôi thôi.
- Cách sông nên phải lụy đò, Bởi chưng trời tối luỵ cô bán dầu. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lụy"
攂lụy, lôi誄lỗi, lụy縲lụy, luy泪lệ, lụy纍lũy, lụy, li, ly, luy累lõa, lũy, lụy, luy擂lụy, lôi樏lũy, lụy淚lệ, lụy诔lỗi, lụy誄lụy累lũy, lụy, luy
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lụy"
qua sông thì phải lụy đò(Nghĩa đen) Muốn đi qua bên kia bờ sông thì chỉ còn cách nương tựa, nhờ vả vào người lái đò.hệ lụyMối quan hệ ràng buộc và thường gây nên những nỗi phiền luỵ.liên lụy.tục lụyNhững sự rắc rối phải trải qua trong đời người.trần lụyĐiều phiền lụy ở đời.đầu lụyChiều lòng, vâng dạ, chịu cho người sai khiến để được yên thân.lụy tìnhNhững khó khăn vất vả do tình ái gây ra.qua sông phải lụy đòxem qua sông thì phải lụy đò
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lụy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.