đầu lụy

Động từ
Động từ
  1. Chiều lòng, vâng dạ, chịu cho người sai khiến để được yên thân.

Cấu tạo âm tiết

đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
lụyâm đầu l · vần uy · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đầu lụy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.