chua chanh chát muối

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Lời trái tai trong tình yêu.

Cấu tạo âm tiết

chuaâm đầu ch · vần ua · thanh ngang
chanhâm đầu ch · vần anh · thanh ngang
chátâm đầu ch · vần at · thanh sắc
muốiâm đầu m · vần uôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chua chanh chát muối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.