Tính từ
- (Khẩu ngữ) Quánh đến mức như dính bết lại thành tảng, thành khối.
- Bùn đặc quánh quạnh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quánh quạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.