chánh suất đội

Danh từ
Danh từ
  1. Một chức quan võ trong triều đình phong kiến nhà Nguyễn. Chánh suất đội hàm chánh lục phẩm, sắc thụ Tráng Tiết Kỵ Úy, cai quản một đội 50 lính, có một phó suất đội phụ tá.

Cấu tạo âm tiết

chánhâm đầu ch · vần anh · thanh sắc
suấtâm đầu s · vần uât · thanh sắc
độiâm đầu đ · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chánh suất đội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.