Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hồi chánh

Động từ
Động từ
  1. Quay trở lại với chính nghĩa để sửa sai, cải tà quy chánh.
    • Hồi chánh là con đường sống.

Cấu tạo âm tiết

hồiâm đầu h · vần ôi · thanh huyền
chánhâm đầu ch · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hồi chánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.