Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chánh văn phòng

Danh từ
Danh từ
  1. Người đứng đầu văn phòng một cơ quan lớn.
    • chánh văn phòng bộ ngoại giao

Cấu tạo âm tiết

chánhâm đầu ch · vần anh · thanh sắc
vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang
phòngâm đầu ph · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chánh văn phòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.