Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chanh cốm

Danh từ
Danh từ
  1. Chanh quả nhỏ, vỏ màu lục đậm.
  2. Quả chanh nhỏ, còn non; thường dùng để ví người con gái ở lứa tuổi 14, 15.

Cấu tạo âm tiết

chanhâm đầu ch · vần anh · thanh ngang
cốmâm đầu c · vần ôm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chanh cốm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.