tanh bành

Tính từ
Tính từ
  1. Ở tình trạng các thứ bị mở tung, xáo tung cả ra, trông ngổn ngang, bừa bãi.
    • Gà bới tanh bành bếp núc.
    • Mở tanh bành.
    • Phá tanh bành.
    • Nhà cửa tanh bành.

Từ, cụm từ chứa "tanh bành"

Cấu tạo âm tiết

tanhâm đầu t · vần anh · thanh ngang
bànhâm đầu b · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tanh bành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.