Định nghĩa
- Có mùi tanh vì hơi đồng.
- Canh nấu bằng xanh mới mua bị tanh đồng.
- Thứ muối đồng màu xanh lục, tạo thành ở những chỗ đồng bị ẩm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tanh đồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.