tanh đồng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Có mùi tanh vì hơi đồng.
    • Canh nấu bằng xanh mới mua bị tanh đồng.
  2. Thứ muối đồng màu xanh lục, tạo thành ở những chỗ đồng bị ẩm.

Cấu tạo âm tiết

tanhâm đầu t · vần anh · thanh ngang
đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tanh đồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.