Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hô danh

Động từ
Động từ
  1. Kêu tên những người được tuyển hoặc được giao một nhiệm vụ.
    • Hô danh các thí sinh đỗ.

Cấu tạo âm tiết

hôâm đầu h · vần ô · thanh ngang
danhâm đầu d · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hô danh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.