tục danh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tên của một người khi chưa trưởng thành.
    • Tục danh.
    • Nguyễn.
    • Huệ là chú.
    • Thơm.

Cấu tạo âm tiết

tụcâm đầu t · vần uc · thanh nặng
danhâm đầu d · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tục danh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.