đầu sách

Danh từ
Danh từ
  1. Từ dùng để chỉ từng đơn vị tên sách được in.
    • In 20 đầu sách thuộc thể loại khoa học viễn tưởng.

Cấu tạo âm tiết

đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
sáchâm đầu s · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đầu sách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.