Danh từ
- Tên một con bài tổ tôm trên có ghi hai chữ Hán bát và sách ; thường dùng trong khẩu ngữ để ví người gàn dở (ý hài hước)
- gàn bát sách
Từ, cụm từ chứa "bát sách"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bát sách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.