bát sách

Danh từ
Danh từ
  1. Tên một con bài tổ tôm trên có ghi hai chữ Hán bát và sách ; thường dùng trong khẩu ngữ để ví người gàn dở (ý hài hước)
    • gàn bát sách

Từ, cụm từ chứa "bát sách"

Cấu tạo âm tiết

bátâm đầu b · vần at · thanh sắc
sáchâm đầu s · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bát sách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.