bánh gối

Danh từ
Danh từ
  1. Bánh nhân thịt, miến, v.v., bọc trong vỏ bột gói giống như cái gối hình bán nguyệt có riềm, đem rán vàng, ăn với nước chấm và rau sống.
  2. Bánh mì gối (nói tắt).

Cấu tạo âm tiết

bánhâm đầu b · vần anh · thanh sắc
gốiâm đầu g · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bánh gối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.