Chữ Hán Nôm đọc là "trân"
12 chữ có âm đọc "trân" trong tiếng Việt: 11 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "trân": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "trân"
珍Đồ quý giá榛Bụi cây溱river in Henan臻reach, arrive; utmost…蓁abundant, luxuriant v…樼轃駗珎Đồ quý giá㰉(same as 榛) the hazel…䂦tired; exhausted, rug…
Chữ Nôm đọc là "trân"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).