Chữ Hán Nôm đọc là "trâu"
28 chữ có âm đọc "trâu" trong tiếng Việt: 24 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "trâu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "trâu"
皺wrinkles, creases, fo…縐crepe, crape, wrinkle…鯫(Động vật học) Cá tuế…芻mow, cut grass; hay, …菆jungle雛Gà con; chim non娵star媰緅silk of purplish color郰birthplace of Confuci…鄒a Zhou-dynasty state …鄹name of an ancient st…陬corner, cranny, nook,…騶mounted escort; groom齱齺㑳(same as 媰) pregnant …㭫a fruit tree (plum), …䑼ocean-going liner, st…棷棸surname諏consult, confer; sele…诹consult, confer; sele…邹name of an ancient st…
Chữ Nôm đọc là "trâu"
Chữ có âm Việt "trâu" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).