𤛠
trâuNôm
trauNôm
Chữ Nôm U+246E0
- Bộ thủ
- 牛 ngưu số 93
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- trâu — Nôm. Chữ cùng âm "trâu" · âm tiết trâu
- trau — Nôm. Chữ cùng âm "trau" · âm tiết trau
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𤛠 theo lối Nôm
Chữ khác cũng đọc là "trâu"
Chữ khác cũng đọc là "trau"
Chữ cùng bộ 牛
特đặc物vật牛ngao牧mẫu牲sinh牢lao牠tha牽khiên牟mâu犀tê牵khiên犖lao牡mẫu牣nhận牦mao犁li犄ỷ犛mao牫phạt牮tiến𪺬húc牼khanh𤙩mẫu𤙭bò𤙮ngầu犂lưu犅cương犆đặc犈quyền犊độc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𤛠
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𤛠 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𤛠 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).