Tính từ
- Bị ngắt quãng, không liền mạch, không liên tục.
- những âm thanh đứt nối, rời rạc
- "Lại càng ủ dột nét hoa, Sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài." (TKiều)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đứt nối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.