vào
Phát âm (IPA): Hà Nội [vaːw˨˩] · Huế [vaːw˦˩] · Sài Gòn [vaːw˨˩] ~ [jaːw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Di chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam.
- Vào nhà.
- Rời đảo vào đất liền.
- Xe đi vào trung tâm thành phố.
- Từ Hà Nội vào Huế.
- Bắt đầu trở thành người ở trong một tổ chức nào đó.
- Vào hội.
- Vào biên chế nhà nước.
- Vào tù.
- Bắt đầu tiến hành, tham gia một loại hoạt động nào đó, hoặc (kết hợp hạn chế) bước sang một đơn vị thời gian mới.
- Vào tiệc.
- Vào đám.
- Vào việc mới thấy lúng túng.
- Vào năm học mới.
- Tỏ ra đã theo đúng, không ra ngoài các quy định.
- Vào quy củ.
- Vào khuôn phép.
- Công việc đã vào nền nếp.
- (Dùng trước danh từ, trong một vài tổ hợp làm phần phụ của câu) Ở trong khoảng thời gian xác định đại khái nào đó.
- Vào dịp Tết.
- Vào lúc đang gặp khó khăn.
- Thuộc một loại nào đó trong một hệ thống phân loại, đánh giá đại khái.
- Một người thợ vào loại giỏi.
- Học vào loại trung bình.
- Vào loại biết điều.
- Thu nhận được, tiếp thu được.
- Có tập trung tư tưởng thì học (nó) mới vào.
- Đầu óc rối bời, đọc mãi mà (nó) không vào.
- Đá quả bóng vào khung thành của đội đối phương.
- Sút! Vào! (bình luận viên)
- Từ biểu thị sự vật hoặc điều sắp nêu ra là cái hướng tới, cái làm căn cứ cho hoạt động, cho điều vừa nói đến.
- Nhìn vào trong nhà.
- Quay mặt vào tường.
- Trông vào sự giúp đỡ của bạn.
- Nô lệ vào sách vở.
- (Khẩu ngữ; dùng ở cuối câu hoặc cuối phân câu) Từ biểu thị ý yêu cầu người đối thoại hãy làm việc gì đó với mức độ cao hơn, nhiều hơn.
- Làm nhanh vào!
- Mặc thật ấm vào kẻo lạnh.
- (Khẩu ngữ; thường dùng sau lắm hay nhiều, ở cuối câu hoặc cuối phân câu). Từ biểu thị ý phê phán, chê trách về một việc làm thái quá, với hàm ý dẫn đến hậu quả không hay là dĩ nhiên.
- Chơi lắm vào, bây giờ thi trượt.
- Ăn kẹo cho lắm vào để bị đau bụng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vào" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | on · to enter; into; on (a day) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 进 jìn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 入る はいる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 들다 deulda · 들어오다 deuleooda |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | an · am · ins |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | в · на · во |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เข้า khâo |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | entrare · accedere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "vào"
đi vàoChuyển động đến nơi bên trong.lối vàoLà khoảng trống để đi vào một chỗ nào đó. Thường có cái cửa ở các lối vào.đầu vàoCác chi phí về lao động, vật tư, tiền vốn trong hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu ra.ra vàoĐi ra và đi vào nói chung.vào khoảngƯớc chừng.đưa vàolà một hành động đưa cái gì hoặc ai đó vào trong cái gì đóvào cầuVí việc gặp may, có được mối làm ăn tốt, kiếm tiền dễ dàng.vào sinh ra tửXông pha nơi trận mạc nguy hiểm, luôn kề cận cái chết.vào hùaA dua, cùng theo hùa nhau làm việc gì không tốt.thèm vàoKhông cần, không đồng ý.trông vàoTin tưởng ở sự che chở giúp đỡ.bàn ra tán vàoBàn tán với nhiều ý kiến khác nhau, trái ngược nhau.vận vàoÝ nói lời nào cũng như ám chỉ vào mình.vào míHôn.dấn thân vàoNhư dấn thânnói vơ vàoNói khéo để vơ lấy lợi cho mình.ấp rắn vào ngựcNhư nhà có Lý Thông.rượu vào lời raSay rượu không kiềm chế nổi hành vi.nói ra nói vàoPhàn nàn dai dẳng.ở bể vào ngòiVí tình trạng đang ở nơi rộng rãi, đầy đủ lại phải vào nơi chật chội, tù túng, thiếu thốn.gỡ vào lối sinhGỡ cho khỏi bị tiêu diệt.ruột bỏ ra, da bọc vàoDiễn tả những người coi thường, không quan tâm đến người anh em, thân thuộc, trái lại chỉ tôn trọng, quan tâm đến những người xa lạ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.