đưa vào

Động từ
Động từ
  1. là một hành động đưa cái gì hoặc ai đó vào trong cái gì đó

"đưa vào" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 도입 doip
🇫🇷 Tiếng Pháp introduire
🇷🇺 Tiếng Nga ввести ввести́ · внести внести́
🇮🇹 Tiếng Ý introdurre

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đưaâm đầu đ · vần ưa · thanh ngang
vàoâm đầu v · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đưa vào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.