ra vào

Động từ
Động từ
  1. Đi ra và đi vào nói chung.
    • Cửa ra vào.
    • Thuyền buôn ra vào cảng biển.

Câu ví dụ thêm

  • Điều đó xảy ra vào ba ngày trước.That happened three days ago.
  • Buổi họp sẽ diễn ra vào thứ Sáu.The meeting is taking place on Friday.
  • Tom được sinh ra vào mùa đông.Tom was born in the winter.

"ra vào" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 出入り でいり
🇰🇷 Tiếng Hàn 출입 chulip

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

raâm đầu r · vần a · thanh ngang
vàoâm đầu v · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ra vào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.