rượu vào lời ra

Cụm từ
Cụm từ
  1. Say rượu không kiềm chế nổi hành vi.

Cấu tạo âm tiết

rượuâm đầu r · vần ươu · thanh nặng
vàoâm đầu v · vần ao · thanh huyền
lờiâm đầu l · vần ơi · thanh huyền
raâm đầu r · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "rượu vào lời ra" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.