Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tỉa tót

Động từ
Động từ
  1. Làm từng động tác cẩn thận, tỉ mỉ, công phu để tạo những sản phẩm tinh xảo.

Cấu tạo âm tiết

tỉaâm đầu t · vần ia · thanh hỏi
tótâm đầu t · vần ot · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tỉa tót" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.