Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tỉa

Động từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ia

Phát âm (IPA): Hà Nội [tiə˧˩] · Huế [tiə˧˨] · Sài Gòn [tiə˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Nhổ bớt, cắt bớt cho thưa, cho đỡ dày rậm.
    • Tỉa cành cây.
    • Tỉa tóc.
    • Tỉa lông mày.
  2. Loại trừ, bắt đi từng cái một.
    • Bắn tỉa.
  3. Sửa chữa lại từng chi tiết chưa đạt trên các hình khối của tác phẩm mĩ thuật.
  4. Trỉa.
    • Tỉa bắp.
    • Tỉa đậu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tỉa" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 다듬다 dadeumda
🇫🇷 Tiếng Pháp tailler

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tỉa"

Cấu tạo âm tiết

tỉaâm đầu t · vần ia · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tỉa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.