phía sau

Tính từ
Tính từ
  1. là từ để chỉ những gì ở sau lưng của bạn. Nói chung những gì bạn không thể thấy được khi nhìn thẳng. Trái nghĩa với phía trước.

Câu ví dụ

  • Tôi có thể ngồi ở phía sau xe.I can sit in the back of the car.
  • Nhanh chóng chuyền bóng về cho người phía sau.Pass the ball quickly to a person behind you.
  • Tom đá cái cửa đang đóng ở phía sauTom kicked the door closed behind him.

"phía sau" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh back · behind · rear
🇨🇳 Tiếng Trung 后面 hòu mian
🇯🇵 Tiếng Nhật 後 あと · 後ろ うしろ · バック
🇰🇷 Tiếng Hàn 뒤 dwi · 뒤쪽 dwijjok · 뒤편 dwipyeon
🇫🇷 Tiếng Pháp l'arrière
🇩🇪 Tiếng Đức hinter
🇷🇺 Tiếng Nga задний за́дний · зад
🇹🇭 Tiếng Thái ข้างหลัง khâang-lǎng
🇮🇹 Tiếng Ý indietro · dietro · posteriore

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

phíaâm đầu ph · vần ia · thanh sắc
sauâm đầu s · vần au · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phía sau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.