lạ thật

Thán từ
Thán từ
  1. Tiếng thốt lên để ngạc nhiên, sửng sốt.
    • Lạ thật, có chuyện gì xảy ra vậy?

Câu ví dụ thêm

  • Kì lạ thật!How weird!
  • Lạ thật.Strange.

Cấu tạo âm tiết

lạâm đầu l · vần a · thanh nặng
thậtâm đầu th · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lạ thật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.