Tính từ
- Xem lạ.
Câu ví dụ
- Máy tính của tôi chạy kỳ lạ lắm.My computer's acting strange.
- Anh ta cư xử một cách kỳ lạ.He has started acting strangely.
- Họ đã nhìn tôi một cách kỳ lạ.They were looking at me weirdly.
"kỳ lạ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | strange · weird · peculiar · exotic · strange; weird |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 奇怪 qí guài |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 奇妙 きみょう · 不思議 ふしぎ · 妙 みょう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 이상하다 isanghada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | bizarre · étrange |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | merkwürdig · eigenartig |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ประหลาด prà-làat |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | esotico |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kỳ lạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.