Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mau miệng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nhanh nhảu, ân cần trong việc trò chuyện, chào hỏi.

Cấu tạo âm tiết

mauâm đầu m · vần au · thanh ngang
miệngâm đầu m · vần iêng · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mau miệng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.