摱
mầnNôm
mằnNôm
mượnNôm
mướnNôm
Chữ Nôm U+6471
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mần — Nôm. Chữ cùng âm "mần" · âm tiết mần
- mằn — Nôm. Chữ cùng âm "mằn" · âm tiết mằn
- mượn — Nôm. Chữ cùng âm "mượn" · âm tiết mượn
- mướn — Nôm. Chữ cùng âm "mướn" · âm tiết mướn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 摱 theo lối Nôm
mượnXin phép tạm dùng của người khác trong một thời gian nhất định.mướnThuê sức lao động.mầnNói da nổi những nốt hay vết đỏ.mằnNắn cho xương sai khớp trở lại khớp cũ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
(Cant.) to climb, hold on to, cling to; to pull the trigger on a gun
Chữ khác cũng đọc là "mần"
Chữ khác cũng đọc là "mằn"
Chữ khác cũng đọc là "mượn"
Chữ khác cũng đọc là "mướn"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 摱
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 摱 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).