ấn tín

Danh từ
Danh từ
  1. Con dấu của quan lại; Cách mạng nổi lên, tên tuần phủ gian tham bỏ cả ấn tín mà chạy trốn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Ấn: con dấu; tín: tin

Cấu tạo âm tiết

ấnâm đầu (không) · vần ân · thanh sắc
tínâm đầu t · vần in · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ấn tín" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.