ấn phẩm

Danh từ
Danh từ
  1. Vật phẩm, đồ dùng liên quan đến những sản phẩm được tạo ra trong ngành in ấn như sách báo, tạp chí, tờ rơi quảng cáo.

"ấn phẩm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh publication · printed material
🇨🇳 Tiếng Trung 刊物 kān wù
🇯🇵 Tiếng Nhật 書籍 しょせき

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ấnâm đầu (không) · vần ân · thanh sắc
phẩmâm đầu ph · vần âm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ấn phẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.