Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khai ấn

Động từ
Động từ
  1. Dùng ấn lần đầu tiên trong một năm để bắt đầu làm việc (cũ).
Động từ
  1. khai ấn.

Cấu tạo âm tiết

khaiâm đầu kh · vần ai · thanh ngang
ấnâm đầu (không) · vần ân · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khai ấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.