Động từ
- Dùng ấn lần đầu tiên trong một năm để bắt đầu làm việc (cũ).
- khai ấn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khai ấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.