treo
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɛw˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈɛw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống.
- Móc áo treo vào tủ.
- Các nhà đều treo cờ.
- Chó treo mèo đậy (tục ngữ).
- Làm cho được cố định hoàn toàn ở một vị trí trên cao, dựa vào một vật khác.
- Treo bảng.
- Treo biển.
- Tường treo nhiều tranh ảnh.
- Nêu giải thưởng.
- Treo giải.
- Treo tiền thưởng lớn cho ai bắt được hung thủ.
- (Kng.; kết hợp hạn chế) . Tạm gác, tạm đình lại trong một thời gian.
- Treo bằng (tạm thời chưa cấp hoặc tạm thời thu lại).
- Vấn đề treo lại, chưa giải quyết (kng.)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"treo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | hang · hanging · suspend · to hang |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 挂 guà · 悬挂 xuán guà · 吊 diào |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 掛ける かける · 下げる さげる · 吊る つる · 吊す つるす |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 걸다 geolda · 걸리다 geolrida · 달리다 dalrida · 매달다 maedalda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | accrocher · pendre · suspendre |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | hängen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | повесить пове́сить · висеть висе́ть · вешать ве́шать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แขวน khwǎen |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | appeso · appendere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "treo"
treo mỏPhải nhịn ăn.treo đầu dê bán thịt chóVí hành động bịp bợm, dùng nhãn hiệu đẹp đẽ để đánh lừa.trả treoĐôi co, cãi lại khi bị phê bình, khiển trách nhằm mục đích ăn miếng trả miếng, thường có ý không tôn trọng người phê bình.ngàn cân treo sợi tócVí tình thế, tình trạng hết sức nguy ngập, hiểm nghèo, khó bề vượt qua, cứu vãn nổitreo dảiĐặt dải thưởng trong một cuộc thi.treo giảiĐặt giải thưởng cho người khác dự thi tài hoặc làm việc gì vốn rất khó khăn giúp mình.treo giòĐình chỉ hoạt động của vận động viên phạm kỷ luật.treo cổhành động treo bộ phận cổ của ai đótreo gươngNêu lên làm mẫu cho người khác theo.quạt treo tườngQuạt điện được thiết kế để treo trên tường.treo cỏBắt tội nhân bị tử hình buộc cổ vào một cái dây treo ở một cái giá.trăng treoTuần trăng từ ngày mười sáu đến cuối tháng âm lịch.mành treo trước gióĐời người bạc bẽo.treo ấn từ quanTreo trả cái ấn tại công đường mà bỏ về, không làm quan nữa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "treo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.