tréo
- Nói chồng lệch lên nhau.
- Vắt tréo chân.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tréo"
tréo ngoeKhng. đphg.ghế tréoGhế một người ngồi, chân là bốn thanh gỗ bắt tréo, dùng để quan lại ngồi.tréo khoeoNói cách nằm chân nọ gác lên đùi kia.tru tréoKêu la, làm ầm ĩ lên.tréo cựa(Đph) Mâu thuẫn với nhau.tréo mảyNói cách ngồi đùi nọ gác lên đùi kia.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tréo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.