tréo ngoe

Tính từ
Tính từ
  1. Khng. đphg.
  2. Tréo khoeo, không thẳng.
    • Nằm tréo ngoe.
  3. Tréo cẳng ngỗng, ngược lại hết.
    • Làm tréo ngoe.

Cấu tạo âm tiết

tréoâm đầu tr · vần eo · thanh sắc
ngoeâm đầu ng · vần oe · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tréo ngoe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.